Cụm từ trong thứ tự chữ cái. tìm kiếm vị trí số tìm kiếm video tìm kiếm video âm nhạc tìm kiếm video bạn muốn tìm kiếm video mới tìm kiếm video trên youtube tìm kiếm video trực tuyến tìm kiếm video yêu thích của bạn tìm kiếm việc gì đó để làm tìm kiếm việc làm tìm
Cách bạn tìm kiếm tài liệu thường tùy thuộc vào những gì bạn biết về tài liệu. The way you look for documents typically depends on what you know about the document. Bạn cũng có thể tìm kiếm tài liệu theo thuộc tính của chúng hoặc chèn các thuộc tính đó vào tài liệu của bạn.
Advance payment. Ý nghĩa: Một hệ thống mà theo đó khách hàng trả trước một phần giá của một sản phẩm. Số dư (số tiền còn lại) sẽ được thanh toán khi sản phẩm được giao. Ví dụ: We require advance payment for this car, as it is custom-made. 9. Price conscious. Ý nghĩa: Tìm kiếm mức
Chúng mình đã chia bài viết về cụm từ Giá niêm yết trong tiếng anh thành 2 phần khác nhau. Phần đầu tiên: Giá Niêm Yết trong Tiếng Anh có nghĩa là gì. Trong phần này sẽ bao gồm một vài kiến thức về nghĩa có liên quan đến từ Giá Niêm Yết trong Tiếng Anh. Phần 2:một vài
Tóm tắt: Bài viết về hội thoại tiếng anh làm quen với ai đó bằng tiếng anh What is your name? (Tên bạn là gì?) (Tên bạn là gì?) Where are you from?
Làm Thế Nào Để Buộc Google Tìm Kiếm Ai Đó Tiếng Anh Là Gì, Tìm Kiếm In English Câu hỏi này đã được di chuyển từ Super User vì nó có thể được trả lời trên Sàn giao dịch ứng dụng web.
Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Là Gì. Trong tiếng Anh, khi nói về nghĩa "điểm số", chắc rằng các các bạn sẽ phân vân đắn đo đâu để phân minh mark, score, grade, score. Chúng số đông mang nghĩa "điểm", tuy vậy cách cần sử dụng và thực chất lại khá khác nhau. Cùng đọc bài
sFDvZ6O. Bạn đang xem “Làm quen với ai đó tiếng anh là gì”. Đây là chủ đề “hot” với 38,500,000 lượt tìm kiếm/tháng. Hãy cùng tìm hiểu về Làm quen với ai đó tiếng anh là gì trong bài viết này nhé Kết quả tìm kiếm Googlelàm quen trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbequen với trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbelàm quen với bằng Tiếng Anh – Glosbekhó làm quen bằng Tiếng Anh – GlosbeGẶP VÀ LÀM QUEN TỪ TỪ VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBẮT ĐẦU LÀM QUEN VỚI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – quen in English – Vietnamese-English Dictionary Glosbequen với in English – Vietnamese-English Dictionary Glosbe“gặp và làm quen từ từ với ai” English translation – cùng nghĩa với “Làm quen với ai đó tiếng anh là gì”Cụm từ tìm kiếm khácCâu hỏi thường gặp Làm quen với ai đó tiếng anh là gì?acquaint – Wiktionary tiếng ViệtNghĩa của từ làm quen – Tiếng Anh – Dictionary QUEN VỚI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển BẠN VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển chủ đề Làm quen với ai đó tiếng anh là gìNghĩa của từ làm quen – Tiếng Anh – Dictionary QUEN VỚI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển BẠN VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển QUEN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI BẰNG TIẾNG ANHTập làm quen với Tiếng Anh là gì – câu làm quen bằng tiếng anh – AromaCấu trúc Be used to, Get used to và Used to – SaiGon Vina Kết quả tìm kiếm Google làm quen trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Và nếu bạn gặp một người bạn rất thích và muốn làm quen với cô ấy. And you meet someone you really like, you get to know her. …. => Xem ngay quen với trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Nó trông thật lạ, Tôi đã quen với khung mặt của cô. Strange as it may seem, I’ve grown accustomed to your face. FVDP-English-Vietnamese-Dictionary …. => Xem ngay Get to know them and ask them to mentor you. LDS. Làm quen với cái gì? Get used to what?. => Xem ngay khó làm quen bằng Tiếng Anh – Glosbe Repetier-Host là một trong những phần mềm khó làm quen và thỉnh thoảng có thể ngăn cản mọi người vận hành máy in của họ.” ^ “- Repetier Software”.. => Xem ngay GẶP VÀ LÀM QUEN TỪ TỪ VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh Ví dụ theo ngữ cảnh của “gặp và làm quen từ từ với ai” trong Anh. Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm …. => Xem ngay BẮT ĐẦU LÀM QUEN VỚI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. bắt đầu làm quen với. more_vert.. => Xem thêm làm quen in English – Vietnamese-English Dictionary Glosbe translations làm quen acquaint. verb. Hãy để chúng tôi làm quen theo cách riêng của chúng tôi. Let us get acquainted in our own way. meet. verb. en to get …. => Xem thêm quen với in English – Vietnamese-English Dictionary Glosbe Check quen với’ translations into English. Look through examples of quen … Nó trông thật lạ, Tôi đã quen với khung mặt của cô. … Làm quen với cái gì?. => Xem thêm “gặp và làm quen từ từ với ai” English translation – Translation for gặp và làm quen từ từ với ai’ in the free Vietnamese-English dictionary and many other English translations.. => Xem thêm Từ cùng nghĩa với “Làm quen với ai đó tiếng anh là gì” Kết bạn Tiếng Anh là gì Cách bắt chuyện với crush bằng tiếng Anh Make acquaintance làm quen với lạ quen với English Làm quen với gì là làm quen làm quen với ai Anh la la làm quen với làm quen làm quen với English lạ với Làm quen với gì làm quen với ai English English làm quen làm quen với . Cụm từ tìm kiếm khác Tôi muốn làm quen với bạn tiếng Anh Làm quen với Tiếng Anh là gì Làm quen với việc gì đó tiếng Anh Quen với Tiếng Anh là gì Bắt chuyện tiếng Anh là gì làm quen với ai đó tiếng anh là gì Bạn đang đọc Làm quen với ai đó tiếng anh là gì thuộc chủ đề Wikipedia. Nếu yêu thích chủ đề này, hãy chia sẻ lên facebook để bạn bè được biết nhé. Câu hỏi thường gặp Làm quen với ai đó tiếng anh là gì? acquaint – Wiktionary tiếng Việt to acquaint oneself with something — làm quen với cái gì to be acquainted with somebody — quen biết ai to get become acquainted with — trở thành quen … => Đọc thêm Nghĩa của từ làm quen – Tiếng Anh – Dictionary 1. Làm quen với cái gì? Get used to what? 2. Hãy làm quen với Mickey. Say hello to Mickey …. => Đọc thêm DẦN QUEN VỚI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Infants at the age of 6 months are recommended to have a prosthetic mitten fitted; enabling them to get used to the prosthesis. more_vert. => Đọc thêm KẾT BẠN VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Tra từ kết bạn với ai’ trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. => Đọc thêm NGỦ VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Tra từ ngủ với ai’ trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. … gặp và làm quen từ từ với ai động từ. English. make sb’s acquaintance. => Đọc thêm Cùng chủ đề Làm quen với ai đó tiếng anh là gì Nghĩa của từ làm quen – Tiếng Anh – Dictionary 1. Làm quen với cái gì? Get used to what? 2. Hãy làm quen với Mickey. Say hello to Mickey … => Đọc thêm DẦN QUEN VỚI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Infants at the age of 6 months are recommended to have a prosthetic mitten fitted; enabling them to get used to the prosthesis. more_vert. => Đọc thêm KẾT BẠN VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Tra từ kết bạn với ai’ trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. => Đọc thêm NGỦ VỚI AI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Tra từ ngủ với ai’ trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. … gặp và làm quen từ từ với ai động từ. English. make sb’s acquaintance. => Đọc thêm LÀM QUEN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI BẰNG TIẾNG ANH 26 thg 11, 2015 — How do you do? rất hân hạnh được làm quen cách nói trang trọng dùng khi gặp ai đó lạ; cách trả lời cho câu này là “How do you do?” => Đọc thêm Tập làm quen với Tiếng Anh là gì – – When David was young, he used to swim once a day – I used to smoke a lot. a Thói quen trong quá khứ You used to do something, nghĩa là bạn đã làm việc đó … => Đọc thêm Mẫu câu làm quen bằng tiếng anh – Aroma Dưới đây là một số câu tiếng Anh dùng khi làm quen và “tán tỉnh”. Nếu bạn muốn học cách mời ai đó đi chơi, hoặc muốn nói những câu lãng mạn gây ấn tượng với … => Đọc thêm Cấu trúc Be used to, Get used to và Used to – SaiGon Vina Nghĩa là quá trình của việc dần trở nên quen với việc gì đó. … trúc be used to, get used to và used to được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh SGV. => Đọc thêm => Đọc thêm
Điều này giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm gì đó để đọc dựa vào khoảng thời gian mình có hoặc những gì bạn đang có tâm trạng muốn makes it really easy to find somethingto read based on how much time you have or what you're in the mood bạn tìm kiếm gì đó trên Google hoặc bất kỳ trên công cụ tìm kiếm nào khác, một thuật toán học sẽ được sử dụng ngay lúc đó để đem lại cho bạn kết quả tốt nhất mà công cụ tìm kiểm đó chỉ định. an algorithm works in real-time to bring you what that search engine considers the“best” biết cậu chắc chắn tin là vậy nhưng Theo đang tìm kiếm gì đó tương know you probably don't believe it, but Theo is looking for the same có tròng mặt liên tục lướt qua trên cơ thể Rena, như đang tìm kiếm gì dùng gõ“ Google” vàoBing để đến Google để họ có thể tìm kiếm gì đó việc mà lẽ ra họ đã có thể thực hiện được trong Bing, tất nhiên là vậy.Users type“Google” into Bing toget to Google so they can do a searchthe very search they could have done in Bing, of course.Một khi đã đạt được điều đó thì chấm dứt mọi nỗi xao xuyến của tâm hồn,vì một động vật không cần phải tìm kiếm gìđó cần thiết hoặc một điều gì đó khác có thể giúp ích cho sự may mắn đầy đủ hơn của tâm hồn và thể soon as we achieve this, the soul is released from every storm,since an animal has no other need and must seek nothing else to complete the goodness of body and tin rằng anh ấy đang tìm kiếm gì đó”, Brown lẽ bạn đang mua sắm online,đọc một blog hoặc tìmkiếm gì đó và muốn có các tùy chọn so you are browsing an online store, reading a blog, or doing research and would like comparable đang tìm kiếm gì đó trên mặt sẽ nhìn xung quanh để tìm kiếm gì bạn lên OkCupid để tìm kiếm gì đó nghiêm túc, hãy cho người ta you're on OkCupid because you're in search of something serious, let people khó để tìm kiếm gì đó trong code và bạn phải lặp lại nó ở nhiều chỗ?It's really hard to find something in your code and you have duplicated it in many places?Nếu bạn liếc xuống quần áo của bạn trong một cuộc hội thoại,đặc biệt là kết hợp với tìm kiếmgì đó phía dưới, hầu hết mọi người sẽ cho rằng bạn không chấp nhận ý tưởng của họ và cảm thấy khó Lint off Your Clothes If you pick lint off your clothes during a conversation,especially in conjunction with looking downward, most people will assume that you disapprove of their ideas and/or feel uneasy about giving them an honest điểm quan trọng là chúng ta đang tìm kiếmgì đó mà chúng ta tưởng tượng khá giống mình và ta đang tự giới hạn kết quả tìm kiếm.”.But the key point is we are looking for something we imagine to be a bit like us and we're limiting the search as a result.”.
Những đánh giá toàn diện của các trang web hookup tốt nhất ra khỏi đó sẽ bắt đầu hành trình của bạn để cóThese comprehensive reviews of the best hookup websites out there willNếu một ai đó tìm kiếmvới nội dung“ how to write a sentence” và nhận được một trò chơi dạng này, lúcđó mong muốn của người dùng được thực someone is searching for“how to write a sentence” and finds a game such as this, then the user intention is gia Peter Drucker 1909- 2005 phát triển ý tưởng nàyvới việc mô tả doanh nhân là một ai đó tìm kiếm sự thay đổi, thích ứng với sự thay đổi và tận dụng cơ hội expert Peter Drucker1909-2005 took this idea further,describing the entrepreneur as someone who actually searches for change, responds to it, and exploits change as an điều này trong tâm trí, chất lượng hardtail tốt hơn sẽ phù hợp để sử dụng cho cả hai khi đi làm và cưỡi xe vào cuối this in mind, the better quality hardtail wouldbest suit a rider with racing ambitions or someone seeking a well-rounded bike to use for both commuting and weekend trail đó có nghĩa là khi ai đó tìm kiếmmột cái gì đó để bắt đầu với 2008 năm cho đến khi hỗn hợp phong phú hơn các lựa chọn trình bày bởi các côngcụ tìm kiếm để đáp ứng với các truy vấn tìm kiếm cung cấp một tập thường đầy màu sắc và rất hữu dụng của các tùy chọn cho một ai đó tìm kiếm thông tin hoặc thực hiện một số loại công richer mixture of choices presented by search enginesin response to searchers' queries provides an often colorful and often useful set of options to someone searching for information or to fulfill some kind of thích đi ra ngoài vào ngày tháng, nhưng lý do thực sự của tôi cho là trên trang web là thiết lập một mốiquan hệ lâu dài và nghiêm trọng nếu những điều làm việc ra… hôn nhân và Im tìm kiếm một ai đó với cùng một mục like going out on dates, but my real reason for being on the siteCho đến khi tôi hay một ai đótìm thấy chiếc máy bay và sự thật về những gì đã xảy ra với chiếc MH370 và hành khách trên đó, thì tôi vẫn sẽ tiếp tục đi kiếm những mảnh vỡ", Gibson nói với đài CNN hồi tháng I or someone else finds the plane and the truth about what happened to it and the passengers,[I will keep going],” says Gibson, swearing to find the truth behind the airplane's làm việc với những người bạn của mình thì luôn dễ hơn là tìm kiếm một ai đó để làm co- founder với always easier to work with friends, and not look for someone who can become your rẫy những người mà trôi nổi trong cuộc đời tìm kiếmmột ai đó- một người có chức quyền hoặc một tổ chức hoặc một bộ những nguyên tắc- để bảo với họ chính xác điều họ cần nghĩ, điều họ cần làm, điều họ cần quan full of people who have floated through life looking for someone else- some authority figure or organization or set of principles- to tell them exactly what to think, what to do, what to give a care vậy, ví dụ có thể là, nếu ai đó đang tìm kiếm" trẻ em cao cấp quần áo", mà có thể rất, rất giống vớimột người nào đó tìm kiếm" thiết kế thời trang trẻ em," hoặc" haute couture trẻ em nhãn hiệu.".So an example might be, if someone is searching for“luxury kids clothes,” that is likely very, very similar tosomeone searching for“designer children's fashion,” or“haute couture kids brands.”.Một người nào đó thay đổi hành vi và thái độ của chính họ,một người nào đó học cách sống và thích nghi với kiểu sống đó, và ai đó đang tìm kiếm các lựa chọn về cách phục hồi người chồng của một kẻ ích changes their own behavior and attitudes, someone learns tolive and adapt to the kind of life that is, and someone is looking for options on how to rehabilitate the husband of an quyết những vấn đề còn dang dở với cha/ mẹ đã mất của mình bằng cách viết một lá thư, chuyên về đau any unfinished business with your deceased parent by writing a letter,talking with someone you trust, or seeking help from a professional who specializes in tìm kiếm để tìm ra bạn là ai, những gì bạn thích và sau đó trình bày một hấp dẫn, khéo léo tính cách tinh xảo được thiết kế để ăn khớp hoàn hảo với nhu cầu của bạn, ham muốn, thích và không seek to find out who you are, what you like and then present a compelling, artfully crafted persona designed to dovetail perfectly with your needs, desires, likes and bạn vừa chia tay với ai đó thì đừng vội tìmkiếm một mối quan hệ you have just broken up with someone, then try to avoid leaping straight into another một máy tìm kiếm tìm thấy một thông tin logic trên website của Barack“Barack là một người bạn đối với Michelle”, và ai đó thực hiện tìm kiếm“ bạn của Michelle” thì nếu web của Michell không đề cập tới Barack thậm chí site của Michelle còn chẳng tồn tại thì máy tìm kiếm ngữ nghĩa sẽ cho chúng ta biết Barack tự xem mình là bạn của a search engine finds a logical statement on Barack'swebsite that says“Barack is a friend to Michelle”, and someone does a search for“Michelle's friends”, then, even if Michelle's website doesn't mention Barackeven if Michelle's website doesn't exist!, the smart semantic search engine will let us know Barack considers himself to be Michelle's lượt truy cập tìm kiếm chuyển đổi cao hơn đáng kể so với mạng xã hội vì tìm kiếm có ý định cao hơn nếu ai đó đang tìm kiếm một sản phẩm hoặc thương hiệu cụ visits are significantly higher converting than social since search has higher intent if someone is looking for a specific product or nội dung được tạo bởi ai đó có uy tín cao,thì việc Google xếp nội dung đó cao hơn aiđó có uy tín kém là có ý nghĩa vì thường đó là một trải nghiệm tốt hơn với người tìm content is created by someone with a great reputation,it makes sense for Google to rank that content higher than from someone with a bad reputation since it is generally a better user experience for the là một game bắn súng giật gân đáng kinh ngạc,và bất cứ ai tìm kiếm thứ gì đó phức tạp hơn một chút so vớimột Á hậu bất tận khác sẽ thực sự yêu thích trò chơi an incredible twitch shooter, and anyone looking for something with a bit more complexity than another endless runner will really love this tin rằng chúng ta thường bị lạc trong khi tìm kiếm chúng ta thực sự là ai và con đường thực sự của chúng ta vì niềm tin sai lầm rằng họ phải có một cái gì đó để làm với nghề nghiệp hoặc ơn gọi của chúng believe that we often get lost while searching for who we really are and our true path because of the misguided belief that they must have something to do with our occupation or vậy, hãy nói vớimột ai đó mà bạn tin cậy, tìm kiếm lời khuyên từ những người có kinh nghiệm trong trường hợp that's the case, talk to someone you trust, seek out the advice of others who have experienced similar bạn hỏi câu hỏi này vớimột ai đó trong ước muốn tìm kiếm lẽ thật của chỉ và vải, bạn có thể bị khiển trách," Bạn không được tìm biết Kinh thánh quá sâu và quá chi tiết, nó có thể đem đến điều thiệt hại cho bạn," và sự tò mò của bạn có thể bị từ you were to ask this question to someone in search of the truth of these thread and linen, you might be rebuked in return,"You must not try to know the Bible in too much depth and detail; it may bring harm to you," and your curiosity might be cung cấp cho bạn cách miễn phí đểtìm kiếm số điện thoại của một ai đó bạn có thể giới hạn nó theo thành phố, cùng với các dịch vụ hàng đầu để tìm kiếm ngược từ số điện thoại và tìm kiếm số an sinh xã hội- Social Security offers a free way to look up people'sphone numbersyou can narrow it down by state, along with premium services for reverse phone number and social security number Lịch sử- lịch sử tìm kiếm cá nhân của một ai đó cũng cảm thấy với chúng ta như một yếu tố đã giảm tầm quan History- Someone's personal search history also felt to us like a factor that has decreased in bạn không thể tìm thấy một địa chỉ emailbất cứ nơi nào trên trang web, tìm kiếm một ai đó trên Twitter và gửi cho anh ta một thông điệp hoặc tìm kiếm anh ta trên LinkedIn là cách tốt để liên lạc với người ra quyết you can't find an email addressanywhere on the site, looking up someone on Twitter and sending him a message or finding him on LinkedIn are good ways to get in contact with the decision thừa nhận rằng có những trường hợp ngoại lệ, vì thế giới của hẹn hò là không thể đoán trước,nhưng trong điều kiện chung chúng ta đều tìm kiếm một người phù hợp với chúng ta và chúng ta cần phải có một ai đó chúng ta là ai thấy thoải mái và kích thích người there are exceptions because the world of dating is unpredictable but in general termswe are all looking for someone who fits with us and we need to be with someone who we are comfortable with and who excites bạn đang đối phó với bất động sản của một ai đó và dường như không có ý chí hợp lệ, chúng tôi có thể tìm kiếm bất kỳ nơi đâu để tìm you are dealing with someone's estate and there appears to be no valid will, we are able to search anywhere to find vàcông cụ tìm kiếm khác hợp tác với Google khi ai đó làm một từ khóa tìm other search engines that partner with Google when someone does a keyword cần một tia lửa mới và ai đó với khát khao tìm kiếm những mục tiêu to needed a new spark and someone with the passion to achieve big goals".Có lẽ ai đó khác vớimột doanh nghiệp phụ đang tìm kiếm một nhân viên kế toán hoặc cố vấn tài someone else with a side business is looking for a bookkeeper or financial adviser.
Thình lình anh ấy nói anh ấy phải đi gặp ai of the blue he said he just had to go and see là người đầu tiên nói xin chào khi bạn gặp ai chào hỏi lịch sự khi gặp ai đó lần đầu giai điệu giống như việc gặp ai đó lần đầu từng gặp ai đó và cảm thấy như anh ấy thu hút bạn?Xu hướng phánxét ngay cả khi chưa gặp ai đó là chuyện rất bình inclination to judge before you have even met someone is không phải mặc quần áo mới mỗi lần bạn gặp ai don't have to wear new clothes each time someone sees khi ta gặp ai đó, phản ứng đầu tiên của ta là gì?Ta muốn gặp ai đó, nhưng không để mọi người phát hiện.”.Tôi muốn gặp ai đó ở quê nhà trước khi ra là lần đầu tiên tôi gặp ai đó với cái tên Jesus is the first time I saw someone with a Japanese gặp ai đó, và ngay lập tức thấy thích họ?Có vẻ như, anh ta gặp ai đó người chúng tôi cho rằng đã chết.
Tìm kiếm là tìm kiếm thứ gì đó hoặc ai đó, thường với ý định tìm kiếm hoặc khám phá sát đã tìm kiếm cậu bé mất tích ở trong police searched for the missing boy in the đang đi khắp đất nước để tìm kiếm một ngôi are traveling across the country in search of a ta cùng phân biệt một số từ trong tiếng Anh có nghĩa gần giống nhau là “tìm hiểu” nhé!- find tìm chỉ việc khám phá hoặc nhận thức một cách tình cờ hoặc bất ngờ. I find this article by random – Tôi tìm được bài báo này một cách ngẫu nhiên.- investigate tìm hiểu/điều tra All effort is conducted to investigate this case – Chúng tôi rất nỗ lực để tìm hiểu về vụ việc- search tìm kiếm I have been searching for hours – Tôi đã tìm kiếm hàng tiếng đồng hồ liền- discover tìm ra Most of the greatest inventions are discovered by chance – Hầu hết các phát minh lớn đều được tìm ra một cách tình cờ.
tìm kiếm ai đó tiếng anh là gì